- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
thần lửa; Hỏa Thần
Hỏa thần là vị thần cai quản lửa.
thần lửa; Hỏa Thần
Hỏa thần là vị thần cai quản lửa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần lửa; Hỏa Thần
thần lửa; Hỏa Thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.