- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
súng phóng rocket; súng bazooka
Bazooka là một loại vũ khí.
súng phóng rocket; súng phóng lựu rocket
Anh ấy vác một khẩu súng phóng lựu.
súng phóng rocket; súng bazooka
Bazooka là một loại vũ khí.
súng phóng rocket; súng phóng lựu rocket
Anh ấy vác một khẩu súng phóng lựu.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
súng phóng rocket; súng bazooka
súng phóng rocket; súng bazooka
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.