- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
thuốc súng; thuốc nổ
中用于炸裂或推进的爆炸性物质yònyú zhàliè huò tuījìn de bàozhà xìng wùzhì
Thuốc súng là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc.
thuốc súng; thuốc nổ
中用于炸裂或推进的爆炸性物质yònyú zhàliè huò tuījìn de bàozhà xìng wùzhì
Thuốc súng là một trong Tứ Đại Phát Minh của Trung Quốc.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc súng; thuốc nổ
thuốc súng; thuốc nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.