- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tàu hơi nước (cũ)
tàu hơi nước (cũ)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu hơi nước (cũ)
tàu hơi nước (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.