- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé
Hôm nay mặt trời nóng như lửa đốt.
nóng rát; bỏng rát; (bóng) nóng bỏng
Mặt tôi nóng rát.
nóng bỏng; bừng bừng (cảm giác nóng, đau rát hoặc cảm xúc mãnh liệt)
bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé
Hôm nay mặt trời nóng như lửa đốt.
nóng rát; bỏng rát; (bóng) nóng bỏng
Mặt tôi nóng rát.
nóng bỏng; bừng bừng (cảm giác nóng, đau rát hoặc cảm xúc mãnh liệt)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé
bỏng rát; nóng rực; (cảm giác) cay xé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong lòng anh ấy nóng như lửa đốt.
nóng bỏng; cay xè; (tính cách) nóng nảy, sắc bén
Cô ấy là một người phụ nữ nóng bỏng.
nóng bỏng; gợi cảm
Cô ấy có thân hình nóng bỏng.
Trong lòng anh ấy nóng như lửa đốt.
nóng bỏng; cay xè; (tính cách) nóng nảy, sắc bén
Cô ấy là một người phụ nữ nóng bỏng.
nóng bỏng; gợi cảm
Cô ấy có thân hình nóng bỏng.