- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
lẩu; nồi lẩu
Chúng ta cùng đi ăn lẩu nhé.
lẩu; (bóng rổ) cú chặn bóng
Anh ấy đã có một pha block.
lẩu; nồi lẩu
Chúng ta cùng đi ăn lẩu nhé.
lẩu; (bóng rổ) cú chặn bóng
Anh ấy đã có một pha block.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
lẩu; nồi lẩu
lẩu; nồi lẩu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.