- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
mì gà tây cay; mì buldak (mì ăn liền cay của Hàn Quốc)
mì gà tây cay; mì buldak (mì ăn liền cay của Hàn Quốc)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì gà tây cay; mì buldak (mì ăn liền cay của Hàn Quốc)
mì gà tây cay; mì buldak (mì ăn liền cay của Hàn Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.