- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
Diệt tộc là một hình phạt tàn khốc thời cổ đại.
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
Diệt tộc là một hình phạt tàn khốc thời cổ đại.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
diệt tộc; chu di toàn tộc (hình phạt giết hại toàn bộ thành viên trong gia tộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.