- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
Trận động đất đó là một thảm họa kinh hoàng.
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
Trận động đất đó là một thảm họa kinh hoàng.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
thảm họa diệt vong; tai họa tày trời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.