- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bóng đèn
中能发出光的玻璃容器,装有灯丝和气体néng fāchū guāng de bōli róngyì, zhuāngyǒu dēngsī hé qìtǐ
Bóng đèn này hỏng rồi.
bóng đèn; bong bóng nước
中发光照亮的玻璃球形电器fāguāng zhàoliàng de bōli qiúxíng diànqì
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
bóng đèn
中能发出光的玻璃容器,装有灯丝和气体néng fāchū guāng de bōli róngyì, zhuāngyǒu dēngsī hé qìtǐ
Bóng đèn này hỏng rồi.
bóng đèn; bong bóng nước
中发光照亮的玻璃球形电器fāguāng zhàoliàng de bōli qiúxíng diànqì
Cái bóng đèn này hỏng rồi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bóng đèn
bóng đèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bóng đèn; kẻ thứ ba (phá đám đôi tình nhân) (lóng)
中在约会的两个人中间做不受欢迎的第三个人zài yuēhuì de liǎng ge rén zhōngjiān zuò búshòu huānyíng de dì sān ge rén
Khi chúng tôi hẹn hò, anh ấy luôn là người thứ ba không mong muốn.
bóng đèn; kẻ thứ ba (phá đám đôi tình nhân) (lóng)
中在约会的两个人中间做不受欢迎的第三个人zài yuēhuì de liǎng ge rén zhōngjiān zuò búshòu huānyíng de dì sān ge rén
Khi chúng tôi hẹn hò, anh ấy luôn là người thứ ba không mong muốn.