- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn; lồng đèn
Chiếc đèn lồng này rất đẹp.
đèn dầu không chụp; đèn chén
Cái đèn dầu này cũ lắm rồi.
đèn; lồng đèn
Chiếc đèn lồng này rất đẹp.
đèn dầu không chụp; đèn chén
Cái đèn dầu này cũ lắm rồi.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Chén nhỏ (皿) xinh xắn dùng để đựng chút rượu hay trà ít ỏi (戋).
đèn; lồng đèn
đèn; lồng đèn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.