- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
cá đèn lồng (Myctophidae)
Cá đèn lồng sống ở biển sâu.
cá đèn lồng (Myctophidae)
Cá đèn lồng sống ở biển sâu.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá đèn lồng (Myctophidae)
cá đèn lồng (Myctophidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.