- 火hỏa(lửa)
- 丁đinh(đinh (âm gần với đăng))
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
Đăng thảo có thể dùng làm bấc đèn.
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
Đăng thảo có thể dùng làm bấc đèn.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
lõi bấc đèn; ruột cây cói (dùng làm bấc đèn dầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.