- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim két đuôi xám (Dicrurus leucophaeus)
Chim chèo bẻo xám là một loài chim rất đẹp.
chim két đuôi xám (Dicrurus leucophaeus)
Chim chèo bẻo xám là một loài chim rất đẹp.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
chim két đuôi xám (Dicrurus leucophaeus)
chim két đuôi xám (Dicrurus leucophaeus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.