- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cô bé Lọ Lem; Cinderella
中童话故事中一个被继母虐待但最后幸福的女孩形象tónghuà gùshì zhōng yīgè bèi jìmǔ nüèdài dàn zuìhòu xìngfú de nǚhái xíngxiàng
Câu chuyện về Lọ Lem rất thú vị.
Cô bé Lọ Lem; người đột ngột nổi tiếng từ nghèo hèn
Cô ấy giống như một cô bé Lọ Lem.
Cô bé Lọ Lem; Cinderella
中童话故事中一个被继母虐待但最后幸福的女孩形象tónghuà gùshì zhōng yīgè bèi jìmǔ nüèdài dàn zuìhòu xìngfú de nǚhái xíngxiàng
Câu chuyện về Lọ Lem rất thú vị.
Cô bé Lọ Lem; người đột ngột nổi tiếng từ nghèo hèn
Cô ấy giống như một cô bé Lọ Lem.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Cô bé Lọ Lem; Cinderella
Cô bé Lọ Lem; Cinderella
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.