- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim hét xám (Pericrocotus divaricatus)
Chim sơn tiêu xám là một loài chim di cư.
chim hét xám (Pericrocotus divaricatus)
Chim sơn tiêu xám là một loài chim di cư.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hét xám (Pericrocotus divaricatus)
chim hét xám (Pericrocotus divaricatus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.