- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim gà gô xám (Perdix perdix)
Chim đa đa xám là một loài chim.
chim gà gô xám (Perdix perdix)
Chim đa đa xám là một loài chim.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chim gà gô xám (Perdix perdix)
chim gà gô xám (Perdix perdix)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.