- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
đá vôi (viết tắt của 石灰岩)
đá vôi (viết tắt của 石灰岩)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
đá vôi (viết tắt của 石灰岩)
đá vôi (viết tắt của 石灰岩)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.