- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
thang xám; độ xám (trong xử lý hình ảnh)
Bức ảnh này là ảnh xám.
thang xám; độ xám (trong xử lý hình ảnh)
Bức ảnh này là ảnh xám.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
thang xám; độ xám (trong xử lý hình ảnh)
thang xám; độ xám (trong xử lý hình ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.