- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Trên tường được trát một lớp vữa.
vữa; thạch cao
Loại vữa này rất chắc chắn.
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Trên tường được trát một lớp vữa.
vữa; thạch cao
Loại vữa này rất chắc chắn.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
miếng dán cầm máu; băng cá nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.