- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim tước khung xám (Alcippe davidi)
Chim vành khuyên mày xám là một loài chim nhỏ.
chim tước khung xám (Alcippe davidi)
Chim vành khuyên mày xám là một loài chim nhỏ.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim tước khung xám (Alcippe davidi)
chim tước khung xám (Alcippe davidi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.