- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
Hải âu lưng xám là một loài chim biển.
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
Hải âu lưng xám là một loài chim biển.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
chim mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.