- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)
Chim hoét lưng xám là một loài chim di cư.
chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)
Chim hoét lưng xám là một loài chim di cư.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)
chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.