- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
chim trĩ tre ngực xám (Bambusicola thoracicus)
Gà gô ngực xám là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
chim trĩ tre ngực xám (Bambusicola thoracicus)
Gà gô ngực xám là loài chim đặc hữu của Trung Quốc.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim trĩ tre ngực xám (Bambusicola thoracicus)
chim trĩ tre ngực xám (Bambusicola thoracicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.