đồ dùng nấu ăn; đồ nấu bếp (khảo cổ học)
Những dụng cụ nấu ăn này là đồ cổ.
đồ dùng nấu ăn; đồ nấu bếp (khảo cổ học)
Những dụng cụ nấu ăn này là đồ cổ.
đồ dùng nấu ăn; đồ nấu bếp (khảo cổ học)
đồ dùng nấu ăn; đồ nấu bếp (khảo cổ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.