- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
Họ thích thổi phồng tin tức.
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
Họ thích thổi phồng tin tức.
thổi phồng; tạo sóng; làm hype
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
thổi phồng; quảng bá rầm rộ (trên truyền thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.