- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
đầu cơ ngoại tệ
Anh ấy thích đầu cơ ngoại tệ.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
đầu cơ ngoại tệ
Anh ấy thích đầu cơ ngoại tệ.
đầu cơ ngoại tệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.