- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào trộn; xào khuấy
Tôi thích xào rau.
xào rau; nấu ăn; món xào
Tôi thích nấu ăn.
xào rau; món xào
Tôi thích ăn món xào.
xào trộn; xào khuấy
Tôi thích xào rau.
xào rau; nấu ăn; món xào
Tôi thích nấu ăn.
xào rau; món xào
Tôi thích ăn món xào.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
xào trộn; xào khuấy
xào trộn; xào khuấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.