- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
chảo xào; chảo wok
Cái chảo này rất dễ dùng.
chảo đáy bằng; chảo rán
chảo xào; chảo wok
Cái chảo này rất dễ dùng.
chảo đáy bằng; chảo rán
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
chảo xào; chảo wok
chảo xào; chảo wok
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.