- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 木mộc(gỗ, cây)
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh, vì vậy mọi người ngủ trên giường sưởi.
giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh, vì vậy mọi người ngủ trên giường sưởi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)
giường sưởi bằng gạch; kháng sàng (giường gạch có thể sưởi ấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.