- 火hỏa(lửa)
- 屯đồn/độn(tụ lại, đóng quân)
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
Món này cần hầm hai tiếng đồng hồ.
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
Món này cần hầm hai tiếng đồng hồ.
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Hầm thịt là dùng lửa đun lâu cho đến khi mềm nhừ.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.