- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
quyền thế đến mức ai cũng phải né tránh; (bóng) đang "hot", được săn đón [thành ngữ]
Anh ấy bây giờ đang rất quyền lực.
tay quyền thế khiến người khác phải tránh xa; (bóng) được săn đón nồng nhiệt; đang "hot" [thành ngữ]
Anh ấy bây giờ là một nhân vật quyền lực.
tay chạm vào đã bỏng; quyền thế hét ra lửa; được săn đón nồng nhiệt [thành ngữ]
quyền thế đến mức ai cũng phải né tránh; (bóng) đang "hot", được săn đón [thành ngữ]
Anh ấy bây giờ đang rất quyền lực.
tay quyền thế khiến người khác phải tránh xa; (bóng) được săn đón nồng nhiệt; đang "hot" [thành ngữ]
Anh ấy bây giờ là một nhân vật quyền lực.
tay chạm vào đã bỏng; quyền thế hét ra lửa; được săn đón nồng nhiệt [thành ngữ]
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
quyền thế đến mức ai cũng phải né tránh; (bóng) đang "hot", được săn đón [thành ngữ]
quyền thế đến mức ai cũng phải né tránh; (bóng) đang "hot", được săn đón [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang rất nổi tiếng, nhiều người muốn hợp tác với anh ấy.
tay chạm đã bỏng (uy quyền to lớn, không ai dám đến gần) [thành ngữ]
Anh ấy đang rất nổi tiếng, nhiều người muốn hợp tác với anh ấy.
tay chạm đã bỏng (uy quyền to lớn, không ai dám đến gần) [thành ngữ]