- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm
Pháo đĩnh cơ là một loại máy bay tấn công.
máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm
Pháo đĩnh cơ là một loại máy bay tấn công.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm
máy bay vũ trang; phi cơ pháo hạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.