- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.
mũi khoan đá; choòng khoan đá
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ trên đá.
mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ.
mũi khoan đá; choòng khoan đá
Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ trên đá.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)
mũi khoan (dùng để đục lỗ nổ mìn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.