- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
Đồng pháo là một loại hợp kim.
hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
Đồng pháo là một loại hợp kim.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
hợp kim pháo đồng (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.