- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
màu xám thép; màu xám súng
Màu xám nòng súng là một loại màu xám đậm.
màu xám thép; màu xám súng
Màu xám nòng súng là một loại màu xám đậm.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu xám thép; màu xám súng
màu xám thép; màu xám súng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.