tim đèn dầu; (đơn vị đếm) nén hương
Bấc đèn dầu rất ngắn.
đốt (hương…); nén hương
Anh ấy đã đốt một nén hương.
que (nhang); lượt từ chỉ nén/que hương đang thắp
tim đèn dầu; (đơn vị đếm) nén hương
Bấc đèn dầu rất ngắn.
đốt (hương…); nén hương
Anh ấy đã đốt một nén hương.
que (nhang); lượt từ chỉ nén/que hương đang thắp