Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
中用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn
Mời bạn điểm danh.
Giáo viên bảo tôi đánh dấu những học sinh vắng mặt trong danh sách.
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.
Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
điểm; chấm; đốm; nốt
中细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì
Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.
Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang nhỏ.
điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)
中时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang
Bây giờ là mấy giờ?
Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh lúc tám giờ rưỡi.
(sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)
中表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù
Bây giờ là mấy giờ?
Cuộc họp được định vào lúc ba giờ chiều.
một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm
中少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen
Làm ơn cho tôi một chút nước.
Bạn có thể nói chậm hơn một chút không?
chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)
中形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi
Tôi chỉ cần một chút thời gian để hoàn thành công việc này.
chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
中用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù
Xin hãy chạm vào đây một chút.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.
gọi (món); chọn; điểm
中要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì
Chúng ta gọi món đi.
Bạn muốn gọi đồ uống gì?
thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)
中用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo
Làm ơn giúp tôi thắp đèn.
Cô ấy thắp nến rồi đặt lên bàn.
gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)
中用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu
Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.
Giáo viên gật đầu ra hiệu cho cậu ấy có thể trả lời câu hỏi.
nhắc đến; đề cập đến
中说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào
Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.
Anh ấy vô tình nhắc đến tên của vài người trong cuộc họp.
gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo
中用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá
Anh ấy gật đầu một cái.
Thầy giáo chỉ nhắc khéo một câu, anh ấy liền hiểu ra vấn đề nằm ở đâu.
nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)
中用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng
Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.
Bác sĩ dặn tôi nhỏ thuốc mắt ba lần mỗi ngày.
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
中数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào
Con số này có dấu thập phân.
Ba phẩy một bốn là giá trị gần đúng của số pi.
nét chấm (trong chữ Hán)
中汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn
Chữ này có ba nét chấm.
đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)
中用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn
Mời bạn điểm danh.
Giáo viên bảo tôi đánh dấu những học sinh vắng mặt trong danh sách.
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.
Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
điểm; chấm; đốm; nốt
中细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì
Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.
Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang nhỏ.
điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)
中时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang
Bây giờ là mấy giờ?
Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh lúc tám giờ rưỡi.
(sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)
中表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù
Bây giờ là mấy giờ?
Cuộc họp được định vào lúc ba giờ chiều.
một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm
中少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen
Làm ơn cho tôi một chút nước.
Bạn có thể nói chậm hơn một chút không?
chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)
中形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi
Tôi chỉ cần một chút thời gian để hoàn thành công việc này.
chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
中用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù
Xin hãy chạm vào đây một chút.
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.
gọi (món); chọn; điểm
中要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì
Chúng ta gọi món đi.
Bạn muốn gọi đồ uống gì?
thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)
中用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo
Làm ơn giúp tôi thắp đèn.
Cô ấy thắp nến rồi đặt lên bàn.
gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)
中用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu
Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.
Giáo viên gật đầu ra hiệu cho cậu ấy có thể trả lời câu hỏi.
nhắc đến; đề cập đến
中说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào
Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.
Anh ấy vô tình nhắc đến tên của vài người trong cuộc họp.
gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo
中用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá
Anh ấy gật đầu một cái.
Thầy giáo chỉ nhắc khéo một câu, anh ấy liền hiểu ra vấn đề nằm ở đâu.
nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)
中用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng
Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.
Bác sĩ dặn tôi nhỏ thuốc mắt ba lần mỗi ngày.
dấu thập phân; dấu phẩy thập phân
中数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào
Con số này có dấu thập phân.
Ba phẩy một bốn là giá trị gần đúng của số pi.
nét chấm (trong chữ Hán)
中汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn
Chữ này có ba nét chấm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.