- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
gọi món; đặt món
Xin hỏi, quý khách muốn gọi món không?
gọi món; đặt món
Xin hỏi, quý khách muốn gọi món không?
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
gọi món; đặt món
gọi món; đặt món
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.