- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小食物;面包、糕点等小吃xiǎo shíwù;miànbāo、gāodiǎn děng xiǎochī
Tôi thích ăn điểm tâm.
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
Chúng ta đi ăn điểm tâm đi.
điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ
中小的甜食或零食xiǎo de tiánshí huò língshí
bánh; bánh tráng; bánh nướng
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小食物;面包、糕点等小吃xiǎo shíwù;miànbāo、gāodiǎn děng xiǎochī
Tôi thích ăn điểm tâm.
điểm tâm; đồ ăn nhẹ; bánh ngọt
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
Chúng ta đi ăn điểm tâm đi.
điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ
中小的甜食或零食xiǎo de tiánshí huò língshí
bánh; bánh tráng; bánh nướng
中小的甜食或咸食,通常在下午吃xiǎo de tiánshí huò xiánshí, tōngcháng zài xiàwǔ chī
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.