- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)
Mời bạn nhận xét một chút.
bình luận từng điểm; chú thích chi tiết
Bạn hãy nhận xét bài viết của tôi một chút.
giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)
Mời bạn nhận xét một chút.
bình luận từng điểm; chú thích chi tiết
Bạn hãy nhận xét bài viết của tôi một chút.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)
giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.