- 占chiêm(chiếm, xem bói)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)
Bài viết này đã làm nổi bật chủ đề chính.
nêu bật chủ đề; đi vào trọng tâm
Anh ấy chỉ một câu đã làm rõ vấn đề.
nêu bật trọng tâm; điểm đề (nói thẳng vào chủ đề)
nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)
Bài viết này đã làm nổi bật chủ đề chính.
nêu bật chủ đề; đi vào trọng tâm
Anh ấy chỉ một câu đã làm rõ vấn đề.
nêu bật trọng tâm; điểm đề (nói thẳng vào chủ đề)
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)
nêu bật chủ đề; điểm đề (làm rõ trọng tâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nêu bật chủ đề.
Anh ấy đã nêu bật chủ đề.