- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện đan; chế thuốc trường sinh
Anh ấy muốn luyện đan thành tiên.
luyện đan; chế thuốc trường sinh
Anh ấy muốn luyện đan thành tiên.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện đan; chế thuốc trường sinh
luyện đan; chế thuốc trường sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.