- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
Luyện đan thuật là một kỹ thuật hóa học cổ xưa.
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan
Luyện đan thuật là một kỹ nghệ cổ xưa.
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
Luyện đan thuật là một kỹ thuật hóa học cổ xưa.
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan
Luyện đan thuật là một kỹ nghệ cổ xưa.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
thuật luyện đan; thuật luyện kim đan (thuật chế tạo tiên đan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.