- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
sữa đặc; sữa cô đặc
Sữa đặc là một loại sữa cô đặc ngọt.
sữa đặc; sữa cô đặc
Tôi thích dùng sữa đặc để làm món tráng miệng.
sữa đặc; sữa cô đặc
Sữa đặc là một loại sữa cô đặc ngọt.
sữa đặc; sữa cô đặc
Tôi thích dùng sữa đặc để làm món tráng miệng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
sữa đặc; sữa cô đặc
sữa đặc; sữa cô đặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.