- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện chế; tinh chế (hóa học)
Loại dầu này cần được tinh chế.
luyện chế; tinh chế (hóa học)
Loại dầu này cần được tinh chế.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
luyện chế; tinh chế (hóa học)
luyện chế; tinh chế (hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.