- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
trau chuốt câu văn; luyện câu
Anh ấy đang luyện câu.
trau chuốt câu văn; luyện câu
Anh ấy đang luyện câu.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
trau chuốt câu văn; luyện câu
trau chuốt câu văn; luyện câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.