- 火hỏa(lửa)
- 柬giản(lựa chọn, thư thiếp)
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
中宗教中信徒死后受罚的地方,在天堂和地狱之间zōngjiào zhōng xìntú sǐhòu shòufá de dìfang, zài tiāntáng hé dìyù zhījiān
Anh ấy đã trải qua nỗi đau như luyện ngục.
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
中宗教中信徒死后受罚的地方,在天堂和地狱之间zōngjiào zhōng xìntú sǐhòu shòufá de dìfang, zài tiāntáng hé dìyù zhījiān
Anh ấy đã trải qua nỗi đau như luyện ngục.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
luyện ngục; cõi trung gian (giữa thiên đường và địa ngục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.