- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(khẩu) kẻ tệ hại; đồ rác rưởi; đồ khốn nạn
Anh ta là một tên khốn.
(khẩu) kẻ tệ hại; đồ rác rưởi; đồ khốn nạn
Anh ta là một tên khốn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.