- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
Đây là một khoản nợ khó đòi.
nợ khó đòi; nợ xấu; sổ sách lộn xộn
Đây đều là những khoản nợ khó đòi.
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
Đây là một khoản nợ khó đòi.
nợ khó đòi; nợ xấu; sổ sách lộn xộn
Đây đều là những khoản nợ khó đòi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
sổ sách lộn xộn; nợ nần rắc rối; chuyện lằng nhằng khó giải quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.